Bài viết
Tra Bệnh theo vần

A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

Ung thư dạ dày

Ung thư dạ dày (Gastric cancer)

TS. Nguyễn Thế Dân
 

 

- Hay gặp, thứ 2 sau K phổi, tỷ lệ phụ thuộc vùng địa lý, thói quen ăn uống (nitrosamine), nam > nữ, > 50 tuổi, nhóm máu A.
- Tiền sử viêm dạ dày teo đét mạn tính, polip tuyến, dị sản ruột, loạn sản niêm mạc, loét dạ dày mạn tính, nhiễm H. pylori.
+ Bệnh sinh:
- Liên quan viêm dạ dày mạn tính teo đét, dị sản ruột, loạn sản niêm mạc dạ dày.
- H. pylori gây teo đét niêm mạc, giảm acid chlohydric, giảm chuyển ion nitrat thành nitric dễ hình thành nitrosamin (chất gây K).
- H.pylori sinh acetaldehyte phá huỷ niêm mạc dạ dày, tổn thương DNA, sinh nhiều gốc oxy tự do, nitric oxide.
- H.pylori có enzyme urease, sinh nhiều amoniac làm tổn thương biểu mô, dễ có đột biến khi tăng sinh tái tạo TB.
- Trong ung thư dạ dày có: đột biến và mất đoạn gen ức chế K p53, K – ras và APC gen. Tăng sinh quá mức gen sinh ung thư C – myc, erb B-2.
+ Yếu tố thuận lợi sinh UT dạ dày:
- Viêm teo đét niêm mạc.
- Dị sản ruột.
- Nhiễm H.pylori mạn tính.
- Loét dạ dày mạn tính.
- Sau cắt dạ dày.
- Yếu tố gen (nhóm máu A)
+ Đại thể:
- UT dạ dày thể sùi hay thể polip (30% - 50%): U hình nấm, sùi như hoa sup lơ vào lòng dạ dày. Bề mặt u có loét, chảy máu, ít chất nhày.
- UT thể loét hay thể chế nhày (25% - 30%): Bề mặt u có loét lớn, nhiều chất nhày trên bề mặt.
- UT dạ dày thể lan tràn hay thể xâm nhập 15% - 20%): u phát triển lan rộng, thành dạ dày cứng chắc, không phân biệt các lớp.


UT dạ dày thể sùi


UT dạ dày thể sùi


UT dạ dày thể loét


UT dạ dày thể loét


Loét dạ dày ung thư hoá xâm nhập (Advanced gastriccancerulcerated and infiltrating lesion)


UT dạ dày thể lan tràn (thâm nhiễm)


UT dạ dày thể lan tràn (xâm nhiễm)



+ Vi thể:
- UT biểu mô tuyến tuyến ống tuyến nhú
- UT tế bào nhẫn (chế nhày)
- UT tế bào vảy
- UT tuyến vảy
- UT kém biệt hoá

UT tuyến dạ dày (giai đoạn sớm)


UT dạ dày thể tuyến (nhú)


UT dạ dày thể tuyến (ống)


UT dạ dày thể chế nhày (TB nhẫn)


UT dạ dày thể chế nhày (TB nhẫn)


UT dạ dày thể chế nhày (TB nhẫn)


UT dạ dày thể chế nhày (TB nhẫn)


UT dạ dày thể chế nhày (TB nhẫn)


Ung thư biểu mô tuyến xâm nhập lan toả (poorly differentiated diffusse Adenocarcinoma)


UT dạ dày kém biệt hoá (xâm nhập)


UT dạ dày kém biệt hoá (xâm nhập)


Ung thư biểu mô tuyến vảy (Adenosquamous Carcinoma of the stomach)

+ Di căn:
Di căn theo đường bạch huyết đến hạch lân cận (bờ cong nhỏ, cuống gan)
DI căn theo đường bạch huyết đến hạch khu vực (hạch thượng đòn - Virchow).
Di căn theo hố thanh mạc đến 2 bên buồng trứng (u Krukenberg)
Di căn đường máu đến phổi, gan, xương, não.
+ Biến chứng:
Chảy máu
Thủng
Chít hẹp, tắc.
Thiếu máu suy kiệt

Phân giai đoạn Ung thư theo hệ TNM


Phân giai đoạn Ung thư theo hệ TNM

Phân giai đoạn Ung thư theo hệ TNM



Phân giai đoạn Ung thư theo hệ TNM



Phân giai đoạn Ung thư theo hệ TNM



Phân giai đoạn Ung thư theo hệ TNM



Phân giai đoạn Ung thư theo hệ TNM



Phân giai đoạn Ung thư theo hệ TNM

 

Các bài viết khác


Lên đầu trang